HOTLINE:0973944449

Sản phẩm nổi bật

Sản phẩm của Biocrop Sciences 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Thuợc trừ sâu Jiathi 25WP là sản phẩm đặc trị nhóm côn trùng chích hút với tác động tiếp xúc, lưu dẫn mạnh nên có hiệu quả cao và kéo dài trên nhóm côn trùng này.
- Thuốc trừ sâu được đăng ký để phòng trừ bọ trĩ gây hại trên lúa.
- Liều lượng sử dụng: 25g-35g/ha. Lượng nước phun 320-400 lit/ha.
Phun thuốc ướt đều lá và thân cây ngay sau khi bọ trĩ mới xuất hiện.
Trường hợp bọ trĩ gây hại nặng cần phun lại lần 2 sau 7 ngày.

Sản phẩm của IFARM

Sofit® 300EC là sản phẩm trừ cỏ tiền nảy mầm có hoạt chất an toàn. Khi vừa nảy mầm, mầm của hạt cỏ sẽ hấp thu chất diệt cỏ, nhưng rễ cỏ không hấp thu chất an toàn. Với cơ chế này, Sofit® 300EC giúp diệt trừ cỏ dại và hoàn toàn an toàn cho hạt giống

THÀNH PHẦN:

Pretilachlor 300g/L

Chất an toàn Fenclorim 100g/L

Phụ gia và dung môi:706g/L

STERNIA - chế phẩm vi sinh tăng tốc phân hủy tàn dư thực vật, cải tạo và tăng sức khỏe đất.
 
CÔNG DỤNG:
  • Tăng tốc phân hủy tàn dư thực vật.
  • Chuyển hóa rơm rạ thành dinh dưỡng.
  • Ức chế nhiều nấm bệnh và tuyến trùng gây hại.
  • Cải tạo đất, giúp cây phát triển thuận tự nhiên.

THÀNH PHẦN:

  • Hữu cơ: 23%;
  • Humic: 2%;
  • Vs. Bacillus megaterium;
  • Vs. Bacillus mucilaginosus;
  • Vs. Azotobacter chroococcum;
  • Vs. Purpureocillium lilacinum;
  • 3 chủng nấm Trichoderma.
 
BẢO QUẢN:
  • Đóng kín nắp và bảo quản nơi khô mát ở nhiệt độ < 28ºC.

Poly. CAN-B Chế phẩm chuyên dụng cho lúa và cây lấy trái/ củ ngắn ngày.

CÔNG DỤNG:

  • Thụ phấn tốt, sáng bóng hạt, lúa vô gạo.

  • Giữ lá đòng bền khỏe, hạn chế bị lép non.

  • Dưỡng trái non, giảm rụng và méo trái/củ.

  • Trái/ củ chắc đặc ruột, mẫu mã bóng đẹp.

THÀNH PHẦN / Lít:

1
 Hữu cơ
21 %
2 Amino acid16 %
3
 Canxi (Ca)
40 g.
4 Bo (B)15 g.
5
 Đạm (N)
8 g.
6 Kali (K)50 g.
7
 Lưu huỳnh (S)
1 g.
8 Mangan (Mn)500 ppm.
9
 Magie (Mg)
300 ppm.
10 Kẽm (Zn)700 ppm.
  • Axit amin L: Alanine, Arginine, Axit aspartic, Asparagine, Valine, Axit glutamic, Glutamine, Glycine, Histidine, Hydroxyproline, Proline, Leucine, Isoleucine, Lysine, Hydrooxylysine, Methionine, Serine, Threonine, Tryptophanium, Phyrodyrosine.
  • Oligo Peptidedi- / tri-peptides

QUY CÁCH

Chai 200 ml

THÀNH PHẦN

Ascorbic acid: 2,5%; Citric acid: 3,0%; Lactic acid: 4,0%

TÍNH NĂNG TÁC DỤNG

  • AgriLife 100SL có thành phần gồm các acid hữu cơ (ascorbic acid, citric acid, lactic acid). Thuốc có phổ tác dụng rộng diệt trừ hiệu quả nhiều loại vi khuẩn và nấm gây hại trên nhiều loại cây trồng.
  • AgriLife 100SL có tác dụng tiếp xúc, lưu dẫn mạnh, được cây hấp thụ nhanh chóng ngay sau khi phun thuốc và phân tán đều khắp các mô cây để ức chế hoạt động hệ thống men tế bào vi khuẩn và làm biến dạng vỏ tế bào của bào tử, sợi nấm nên làm khô nhanh vết bệnh và ngăn chặn khả năng lây lan của vi khuẩn, giúp cây phục hồi nhanh chóng.
  • AgriLife 100SL còn giúp cây sản sinh hoạt chất Phytoalexin làm tăng tính đề kháng với bệnh hại.

Thành Phần Chính

  • Azoxystrobin 250g/lít – hoạt chất phổ rộng, lưu dẫn mạnh, hỗ trợ bảo vệ cây trồng khỏi nhiều tác nhân gây hại.

  • Difenoconazole 150g/lít – hoạt chất chuyên biệt, giúp kiểm soát và ngăn ngừa sự phát triển của nấm, giữ lá xanh, hạt sáng.

  • Phụ gia đặc biệt – gia tăng khả năng hấp thu, tối ưu hiệu quả bảo vệ toàn diện.

    •  

Sản phẩm của Việt Sang

1 gói sử dụng được cho 100 lít

Poly. CAN-B

Chế phẩm chuyên dụng cho cây lấy trái/ củ ngắn ngày.

Amino START New - Chế phẩm sinh học có hàm lượng cao Amino được bổ sung thêm nhiều vi lượng quan trọng dưới dạng chelate.

Sản phẩm công nghệ Amino đến từ Liên Bang Nga.

 
CÔNG DỤNG:
  • Bung chồi, dưỡng đọt, bóng lá, phục hồi nhanh.
  • Đẻ nhánh khỏe, ra rễ mạnh, giải độc thuốc cỏ.
  • Bổ sung các vi lượng quan trọng bị thiếu hụt.
  • Giúp cây khỏe, mau lớn, phát triển ổn định.

THÀNH PHẦN / Lít

1
Amino acid
40 %
2
Hữu cơ
26 %
3
Đạm (N)
80 g.
4Lân (P)50 g.
5
Kali (K)
50 g.
6
Canxi (Ca)
2 g.
7Lưu huỳnh (S)500 ppm.
8
Bo (B)
500 ppm.
9Magie (Mg)450 ppm.
10
Mangan (Mn)
300 ppm.
11
Đồng (Cu)
150 ppm.
12
Kẽm (Zn)
150 ppm.
13
Sắt (Fe)
100 ppm.
14
Coban (Co)
10 ppm.
15
Molypden (Mo)
5 ppm.
  • Axit amin L: Alanine, Arginine, Axit aspartic, Asparagine, Valine, Axit glutamic, Glutamine, Glycine, Histidine, Hydroxyproline, Proline, Leucine, Isoleucine, Lysine, Hydrooxylysine, Methionine, Serine, Threonine, Tryptophanium, Phyrodyrosine.
  • Oligo Peptidedi- / tri-peptides

WEEDIE 51WG gói 10g

CÔNG DỤNG:
  • Tăng tỷ lệ đậu trái/hạt, giảm rụng trái.
  • Chống khô, nứt, méo trái, trái tròn đầy.
  • Chống lép non, nứt đầu hạt khi lúa trổ.
  • Nuôi dưỡng trái, tăng ký nặng hạt.
 
THÀNH PHẦN / lít
  • Hữu cơ: 21%;
  • Amino acid: 16%
  • Canxi: 40 g;
  • Bo: 15 g;
  • Đạm: 10 g;
  • Kali: 50 g;
  • Lưu huỳnh: 1 g;
  • Mn: 500 ppm;
  • Mg: 300 ppm;
  • Fe: 300 ppm;
  • Zn: 700 ppm;
  • Cu: 80 ppm;
  • Axit amin L: Alanine, Arginine, Axit aspartic, Asparagine, Valine, Axit glutamic, Glutamine, Glycine, Histidine, Hydroxyproline, Proline, Leucine, Isoleucine, Lysine, Hydrooxylysine, Methionine, Serine, Threonine, Tryptophanium, Phyrodyrosine.

Sản phẩm của Việt Sang

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Thuốc trừ bệnh Famycinusa 100WP là loại thuốc đặc trị vì khuẩn kết hợp chữa 3 hoạt chất trừ khuẩn nên có tác dụng cao trong phòng và trị vi khuẩn Cây hại trên cây trồng. Famycinusa 100WP được đăng ký phòng trừ bệnh túc lá lúa. Liều lượng: 20g/bình 25 lít, phun 2 bình/1000m². Phun khi bệnh nới xuất hiện, trường hợp bệnh nặng phun lại lần 2 sau 7 ngày.


Sản phẩm của IFARM

THUỐC TRỪ BỆNH
BIM MỸ75
Đi trị bệnh đạo ôn lá (cháy là), đạo ôn cổ bông, cổ gié. Thuốc rất an toàn cho lúa, đặc biệt trong giai đoạn trổ bông.


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Dây trồng: Lúa
Bệnh hại: Đạo ôn
Liều lượng: 0.3-0.4 kg/ha

Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% Lượng nước phun 400-500 lit/ha.
Thời gian cách ly: 14 ngày trước khi thu hoạch.

Arigold 620 được nhập khẩu từ Đức, chứa lân hữu hiệu và kali hữu hiệu. Đặc biệt tính năng lưu dẫn 2 chiều của lân phosphite và hiệu ứng sôi bọt khi tiếp xúc với vết bệnh, từ đó tiêu diệt nấm, khuẩn ngay khi tiếp xúc, vết bệnh khô nhanh, cây trồng phục hồi nhanh chóng.