Sản phẩm của Biocrop Sciences
Sản phẩm của Việt Sang
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Thuợc trừ sâu Jiathi 25WP là sản phẩm đặc trị nhóm côn trùng chích hút với tác động tiếp xúc, lưu dẫn mạnh nên có hiệu quả cao và kéo dài trên nhóm côn trùng này.
- Thuốc trừ sâu được đăng ký để phòng trừ bọ trĩ gây hại trên lúa.
- Liều lượng sử dụng: 25g-35g/ha. Lượng nước phun 320-400 lit/ha.
Phun thuốc ướt đều lá và thân cây ngay sau khi bọ trĩ mới xuất hiện.
Trường hợp bọ trĩ gây hại nặng cần phun lại lần 2 sau 7 ngày.
Sản phẩm của IFARM
Sofit® 300EC là sản phẩm trừ cỏ tiền nảy mầm có hoạt chất an toàn. Khi vừa nảy mầm, mầm của hạt cỏ sẽ hấp thu chất diệt cỏ, nhưng rễ cỏ không hấp thu chất an toàn. Với cơ chế này, Sofit® 300EC giúp diệt trừ cỏ dại và hoàn toàn an toàn cho hạt giống
THÀNH PHẦN:
Pretilachlor 300g/L
Chất an toàn Fenclorim 100g/L
Phụ gia và dung môi:706g/L
THÀNH PHẦN:
Poly. CAN-B Chế phẩm chuyên dụng cho lúa và cây lấy trái/ củ ngắn ngày.
CÔNG DỤNG:
Thụ phấn tốt, sáng bóng hạt, lúa vô gạo.
Giữ lá đòng bền khỏe, hạn chế bị lép non.
Dưỡng trái non, giảm rụng và méo trái/củ.
Trái/ củ chắc đặc ruột, mẫu mã bóng đẹp.
THÀNH PHẦN / Lít:
1 | Hữu cơ | 21 % |
| 2 | Amino acid | 16 % |
3 | Canxi (Ca) | 40 g. |
| 4 | Bo (B) | 15 g. |
5 | Đạm (N) | 8 g. |
| 6 | Kali (K) | 50 g. |
7 | Lưu huỳnh (S) | 1 g. |
| 8 | Mangan (Mn) | 500 ppm. |
9 | Magie (Mg) | 300 ppm. |
| 10 | Kẽm (Zn) | 700 ppm. |
QUY CÁCH
Chai 200 ml
THÀNH PHẦN
Ascorbic acid: 2,5%; Citric acid: 3,0%; Lactic acid: 4,0%
TÍNH NĂNG TÁC DỤNG
Azoxystrobin 250g/lít – hoạt chất phổ rộng, lưu dẫn mạnh, hỗ trợ bảo vệ cây trồng khỏi nhiều tác nhân gây hại.
Difenoconazole 150g/lít – hoạt chất chuyên biệt, giúp kiểm soát và ngăn ngừa sự phát triển của nấm, giữ lá xanh, hạt sáng.
Phụ gia đặc biệt – gia tăng khả năng hấp thu, tối ưu hiệu quả bảo vệ toàn diện.
Sản phẩm của Việt Sang
1 gói sử dụng được cho 100 lít
Chế phẩm chuyên dụng cho cây lấy trái/ củ ngắn ngày.
Amino START New - Chế phẩm sinh học có hàm lượng cao Amino được bổ sung thêm nhiều vi lượng quan trọng dưới dạng chelate.
Sản phẩm công nghệ Amino đến từ Liên Bang Nga.
THÀNH PHẦN / Lít
1 | Amino acid | 40 % |
2 | Hữu cơ | 26 % |
3 | Đạm (N) | 80 g. |
| 4 | Lân (P) | 50 g. |
5 | Kali (K) | 50 g. |
6 | Canxi (Ca) | 2 g. |
| 7 | Lưu huỳnh (S) | 500 ppm. |
8 | Bo (B) | 500 ppm. |
| 9 | Magie (Mg) | 450 ppm. |
10 | Mangan (Mn) | 300 ppm. |
11 | Đồng (Cu) | 150 ppm. |
12 | Kẽm (Zn) | 150 ppm. |
13 | Sắt (Fe) | 100 ppm. |
14 | Coban (Co) | 10 ppm. |
15 | Molypden (Mo) | 5 ppm. |
WEEDIE 51WG gói 10g
Sản phẩm của Việt Sang
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Thuốc trừ bệnh Famycinusa 100WP là loại thuốc đặc trị vì khuẩn kết hợp chữa 3 hoạt chất trừ khuẩn nên có tác dụng cao trong phòng và trị vi khuẩn Cây hại trên cây trồng. Famycinusa 100WP được đăng ký phòng trừ bệnh túc lá lúa. Liều lượng: 20g/bình 25 lít, phun 2 bình/1000m². Phun khi bệnh nới xuất hiện, trường hợp bệnh nặng phun lại lần 2 sau 7 ngày.
Sản phẩm của IFARM
THUỐC TRỪ BỆNH
BIM MỸ75
Đi trị bệnh đạo ôn lá (cháy là), đạo ôn cổ bông, cổ gié. Thuốc rất an toàn cho lúa, đặc biệt trong giai đoạn trổ bông.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Dây trồng: Lúa
Bệnh hại: Đạo ôn
Liều lượng: 0.3-0.4 kg/ha
Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% Lượng nước phun 400-500 lit/ha.
Thời gian cách ly: 14 ngày trước khi thu hoạch.
Arigold 620 được nhập khẩu từ Đức, chứa lân hữu hiệu và kali hữu hiệu. Đặc biệt tính năng lưu dẫn 2 chiều của lân phosphite và hiệu ứng sôi bọt khi tiếp xúc với vết bệnh, từ đó tiêu diệt nấm, khuẩn ngay khi tiếp xúc, vết bệnh khô nhanh, cây trồng phục hồi nhanh chóng.