Sản phẩm của Việt Sang
Đạm hữu cơ (N)……..1%
Carbon hữu cơ (C)….8%
Kali hữu hiệu (K2O)….3%
pH (ở 6 tỷ trọng, dạng lỏng): 1.25
Happy Gold 500SC mẫu mới, tăng thể tích lên đến 240 ml
Happy Gold 500SC được khuyến cáo sử dụng cho giai đoạn làm đòng, trổ lẹt xẹt và trổ đều mà không gây nóng cây.
Nếu trường hợp đạo ôn nặng giai đoạn đầu, có thể sử dụng Happy Gold 500 SC để phun trị hiệu quả bệnh đạo ôn.
Sản phẩm của Biocrop Sciences
QUY CÁCH:
THÀNH PHẦN:
CÔNG DỤNG:
Công dụng trên cây lúa:
Công dụng trên cây ăn trái:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
Cây trồng: Lúa
Liều lượng: 0,25 lít/ha
(Pha 1 gói cho bình 25 lít)
Cách dùng:
Lần 1:20 - 25 ngày sau sa
Lần 2: Trước khi trổ (lẹt xẹt)
Lần 3: Khi trổ đều
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Sau sạ 6 - 9 ngày: 1 Cặp pha 6 bình 25 lít.
- Sau sạ 10 - 15 ngày: 1 Cặp pha 5 - 4 bình 25 lít.
- Sau sạ 16 - 20 ngày: 1 Cặp pha 4 - 3 bình 25 lít.
- Sau sạ 21 - 25 ngày: 1 Cặp pha 3 bình 25 lít.
- Sau sạ 26 - 35 ngày:
+ Lau Cỏ Gạo - Đuôi Phụng: 125ml/bình 25 lít.
+ Quét Chác Lác: 200ml/bình 25 lít.
Lượng nước phun: 300-400 lít/ha.
LƯU Ý
- Nên rút nước khô mặt ruộng trước khi phun thuốc.
- Khi pha thuốc cỏ: Không sử dụng nguồn nước bị phèn (pH thấp). Rải phân lân để hạn chế bị phèn.
Không pha với gốc thuốc Bentazole, thuốc trừ sâu, trừ bệnh...
- Không phun trùng lối, hoặc phun quá chậm. Nếu phun bằng máy bay, pha theo liều khuyến cáo 1000m² x diện tích bay (của máy bay).
- Diệt lúa rài: Sau sạ 6 - 10 ngày (Lúa Rài dưới 2 cm). Sau khi phun thuốc 1 - 2 ngày đưa nước vào ngập đọt Lúa Rài (không ngập đọt Lúa trồng), giữ nước 3 - 5 đêm.
- Do hoạt chất mới nên có hiện tượng trắng lá lúa. Nhưng sau 3 -5 ngày lá lúa tự động phục hồi, lúa sạt bẹ và nở bụi nhiều hơn.
Quản lý cỏ dại tốt từ 6 - 25 ngày sau sạ (Giống: OM18, RVT, ST, 0M5451, 504...)
- Riêng Lúa Nhật sử dụng giai đoạn 15 - 40 ngày sau sạ.
- Khi Cỏ bị kháng thuốc, nên bón phân Ure trước khi phun Cỏ (2 -3 ngày).
ALPHA Ấn Độ dung tích 450ml
SÂU RẦY 666 dung tích 450ml
GUMI K Pro Chế phẩm sinh học điều hòa sinh trưởng - Kích đòng, thấp cây, ngắn lóng.
(GUMI K Pro là phiên bản GUMI K Max dạng đậm đặc giúp tiết kiệm chi phí)
CÔNG DỤNG:
Điều hòa cây sinh trưởng, phát triển cân đối.
Giúp ngắn lá, ngắn lóng, thấp cây, thân to mập.
Ra hoa, xuống củ đồng loạt, kích lúa to đòng.
Cứng cây, cứng lá, giảm đổ ngã và sâu bệnh.
THÀNH PHẦN / Lít
1 | Hữu cơ | 23 %. |
2 | Humic & Fulvich | 3 %. |
3 | Đạm (N) | - |
| 4 | Lân (P) | 60 g. |
5 | Kali (K) | 80 g. |
6 | Canxi (Ca) | 3 g. |
| 7 | Silic (Si) | 11 g. |
| 8 | Lưu huỳnh (S) | 1500 ppm. |
9 | Bo (B) | 800 ppm. |
| 10 | Magie (Mg) | 600 ppm. |
11 | Mangan (Mn) | 450 ppm. |
| 12 | Sắt (Fe) | 300 ppm. |
13 | Đồng (Cu) | 180 ppm. |
14 | Kẽm (Zn) | 200 ppm. |
15 | Coban (Co) | 15 ppm. |
16 | Molypden (Mo) | 10 ppm. |
THÀNH PHẤN:
Chất hữu cơ: 25. Đạm tống số (N): 2%; Lân hữu hiệu (P 2 K hầu hiệu (KO) Canxi (Ca): 1%; Magie (Mg): 1% Mangan M 300 ppm, Molipd (M): 300 ppm; Tỷ lệ C/N: 12: pH 5.5, Độ ẩm (dạng răng: 30%. Tỷ trọ (đang lồng): 1,16. Phụ gia đặc biệt vừa đủ 100%
CÔNG DỤNG:
Sản phẩm cung cấp nhanh các dưỡng chất tInh khiết được sản xuất và công nghệ cao cho cây trồng dưới dạng ion siêu hấp thụ giúp cây thống tà tạo lại nguồn năng lượng sống. Giúp cứng là, cứng cây, hạn chế đó ngà Kích thích lúa trổ thoát nhanh và đồng loạt, bung đông mạnh, hạt điể nghẹn đông, nuôi dòng khoẻ và dưỡng xanh là đòng. Vô gạo cực nhanh hạn chế lép hạt, giúp hạt bông mấy, no tròn, chín chắc tới cây. Cung cấp đình dưỡng để làm lớn hạt ở thời kỳ trước khi trổ
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
1 Pha 1 lít phân bón cho 100 lít nước 1. Cây lương thực: Sử dụng ở nồng độ 1% w/v Tươi vào đất trước khi gieo trồng và gốc vào giai đoạn 7-10 ngày, 20-25 ngày sau trống. Phun khi giai đoạn cong trái me và chín nửa bông.
2. Rau màu: 40-55 lít phân bón/ha/lần. Tưới gốc 2 lần/vụ vào giai đoạn gieo trồng 5/7 ngày và 20-25 ngày.
3. Cây ăn trái: 50-70 phân bón/ha/lần Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Tưới vào đất khi trồng mới và tưới gốc định kỳ 3-4 tháng. Thời kỳ kinh doanh. Tưới gốc vào giai đoạn sau thu hoạch, trước khi ra hoa - Cây công
CÔNG DỤNG:
cây lúa và các loại sâu bệnh khác.
cây lúa khỏi sự tấn công của các loại rầy hại.
trong suốt quá trình phát triển của cây trồng.
THÀNH PHẦN:
NUTRIACTIVE là dinh dưỡng cao cấp từ Tây Ban Nha, được cấu tạo như nhựa sống cây trồng, hoàn hảo về thành phần dưỡng chất, cây hấp thu ngay sau khi phun. Công nghệ Tây Ban Nha tạo ra dung dịch đồng nhất, không tách lớp. Sản phẩm được sử dụng giúp ruộng lúa nhiễm muỗi hành trổ bông, khắc phục bệnh vàng cam
Phân bón lá trung vi lượng
CALAZI Thể tích thực 500 ml
Frusome 8SL là chất điều hòa sinh trưởng thực vật, giúp tăng năng suất và chất lượng cho nông sản. Với khả năng điều hòa chống sốc tuyệt vời, Frusome gia tăng khả năng chống chịu của cây trước bất lợi thời tiết như phèn, mặn, hạn hán, quá nóng hoặc quá lạnh....
Oxine Copper……..33.56% w/w
CÔNG DỤNG:
Biomycin 40.5WP
TT-Biomycin 40.5WP là thuốc đặc trị bệnh vi khuẩn trên lúa (cháy bìa lá, lép vàng). Thuốc có tác dụng tiếp xúc, lưu dẫn mạnh làm khô nhanh vết bệnh, hiệu lực kéo dài.
CÂY TRỒNG: Lúa
LIỀU LƯỢNG:
Bạc lá lửa (cháy bị tá Lem lép hạt do vì khuẩn (tập vàng)
18g cho bình 25 lit (300g/ha)
Lượng nước phun: 400 - 500 lit/ha.
- Thời điểm phun: Phun sơm khi mới phát hiện bệnh. Phòng ngừa lép vàng: phun giai đoạn trổ lẹt xẹt (5%) và khi lúa trổ đều.
- Trường hợp bệnh nặng, nên phun lặp lại từ 5 - 7 ngày.
- Thời gian cách ly: 07 ngày trước khi thu hoạch.
QUY CÁCH
chai 500 ml
THÀNH PHẦN
Fenoxanil..... 200 g/lít
Phụ gia...vừa đủ 1 lít
TÍNH NĂNG TÁC DỤNG
Azoxystrobin 250g/lít – hoạt chất phổ rộng, lưu dẫn mạnh, hỗ trợ bảo vệ cây trồng khỏi nhiều tác nhân gây hại.
Difenoconazole 150g/lít – hoạt chất chuyên biệt, giúp kiểm soát và ngăn ngừa sự phát triển của nấm, giữ lá xanh, hạt sáng.
Phụ gia đặc biệt – gia tăng khả năng hấp thu, tối ưu hiệu quả bảo vệ toàn diện.
Sản phẩm chứa hàm lượng Lân (P) và Kali (K) cao
Ứng dụng công nghệ sinh học Amino acid từ Liên Bang Nga
Dạng cực dễ hấp thụ – không gây căng cây
Giúp cây giảm stress trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phèn, ngập úng…
Chế phẩm chuyên dụng cho cây lấy trái/ củ ngắn ngày.
QUY CÁCH
Chai 200ml
THÀNH PHẦN
Azoxystrobin ........................ 200 g/lít
Difenoconazole ................... 125 g/lít
Phòng trị bệnh: Đốm vằn - Vàng lá - Đạo ôn - Lem lép hạt
TÍNH NĂNG TÁC DỤNG
Công dụng
Đặc trị các loại cỏ lá rộng, cỏ lá hẹp như cỏ lồng vực, cỏ chỉ, cỏ túc, cỏ đuôi phụng, cỏ đuôi chồn, cỏ mần trầu, dền gai, mắc cỡ, cỏ lác, trên rau màu: đậu phộng (lạc), bắp (ngô), khoai mì (sắn), mía, hành tỏi, bắp cải, cải thảo.
Bộ Đôi 9 trong 1
Sản phẩm của GLOBAL FARM