Cây trồng: Lúa
Liều lượng: 0,25 lít/ha
(Pha 1 gói cho bình 25 lít)
Cách dùng:
Lần 1:20 - 25 ngày sau sa
Lần 2: Trước khi trổ (lẹt xẹt)
Lần 3: Khi trổ đều
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
BỆNH HẠI
Bạc là (cháy bia lá) do vi khuẩn Dao ôn (lá, có bồng, cổ gié)
CÁCH SỬ DỤNG
- Liều lượng: 0.5kg/ha.
- Lượng nước phun: 400 lit ha
- Phun ngay khi bệnh xuất hiện 5-10%
Pha 1 gói 25gr cho bình 25 lít nước.
- Thời gian cách ly: 7 ngày.
Funo - PN01 của KONA dung tích 500ml
CÔNG DỤNG
GLUFOCIDE 200SL là thuốc trừ có nội hấp, không chọn lọc, diệt trừ được nhiều loại có là rộng và là hẹp, hằng niên và đa niên, nhất là đối với các loại có khó trừ khử. Có mần trầu, có củ, có chỉ...
GLUFOCIDE 200SL được đăng ký theo danh mục thuốc BVTV tại Việt Nam trừ có dại trên cà phê.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CÂY TRỒNG: Cà phê
SINH VẬT GÂY HẠI: Cỏ dại
LIỀU DÙNG: 3.0 lit/ha
CÁCH DÙNG
3.0 lit/ha
Lượng nước 500 - 600 t/ha Phun khi có phát triển mạnh.
- Thời gian cách ly: Không xác định.
NANO K++ SẦU RIÊNG dạng sữa đậm đặc, không gây cháy lá, giúp già lá cực nhanh, tạo mầm cực mạnh. Tác dụng kiềm hãm đọt, giúp đứng đọt, hỗ trợ lên cơm, trái to dày múi.
Sản phẩm của Việt Sang
Cyhalofop butyl:……………….. 100g/l
Metamifop:………………………. 100g/l
Phụ gia đặc biệt: ……………….. 800g/l
CYHAFOP 200EC là thuốc trừ cỏ chọn lọc, hậu nảy mầm lưu dẫn, diệt hiệu quả các loại cỏ trên ruộng lúa, đặc biệt là cỏ lồng vực (cỏ gạo), cỏ đuôi phụng, cỏ chác, rau mác, cỏ bợ…., an toàn cho cây lúa.
Captivan 400WP của Thạnh Hưng gói 100g
AKM - Bác sỹ cây trồng là chế phẩm phòng chống bệnh sinh học thế hệ mới.
CÔNG DỤNG:
THÀNH PHẦN:
Phân bón hỗn hợp
VÔ GẠO THẦN NÔNG
Thể tích thực 1 lít
Thuốc Trừ Bệnh
JASMINE 300SE
Thể tích thực 240ml
NPK 7-5-44 + TE bổ sung đạm, lân, kali và các trung vi lượng cần thiết khác cho cây trồng. Đặc biệt với hàm lượng Kali cao hỗ trợ cho việc ra hoa nghịch mùa, chống rụng hoa, rụng trái, thối trái, nứt trái. Bên cạnh đó còn giúp to trái, to củ, đẹp màu.
ALPHA Ấn Độ dung tích 450ml
CÔNG DỤNG
Là sản phẩm Kali Sữa Siêu Đậm Đặc hơn các loại Kali thông thường. Không chứa Clo nên không gây cháy là.
Đối với Cây Lúa: Giúp cứng cây, đứng là, chống đó ngà, trổ đồng loạt, phun khi giai đoạn làm đóng.
giúp cây lúa vô gạo siêu tốc, sáng hạt, chắc hạt, to hạt, nặng ký, chín tới cây lúa, ngăn ngừa hiện tượng lem, đen bông. Cho năng xuất cao, đạt chất lượng xuất khẩu.
Đối với Cây Ăn Trái: Cam, Quýt, Nhân, Xoài, Mận...
Cung cấp đủ chất Kali, Canxi giúp trái to, đẹp màu. Chống rụng trái, sượng trái. Thịt ngon ngọt, thơm ngon và kéo dài thời gian bảo quản.
THÀNH PHẦN / Lít:
1 | Hữu cơ | 26 % |
2 | Amino acid | 16 % |
3 | Đạm (N) | 5 g. |
4 | Kali (K) | 100 g. |
5 | Lưu huỳnh (S) | 800 ppm. |
6 | Bo (B) | 500 ppm. |
7 | Mangan (Mn) | 500 ppm. |
8 | Đồng (Cu) | 500 ppm. |
9 | Kẽm (Zn) | 200 ppm. |
10 | Sắt (Fe) | 100 ppm. |
THUỐC TRỪ BỆNH
FEXONA SUPER 200SC dung tích 240ml
Hiệu KIẾM NHẬT
THÀNH PHẦN: Bacillus spp: 1x10 CFU/ml; PHH20:5; Tỷ trọng: 1,1. (Sản phẩm lên men từ hàng tỷ vi sinh vật hữu ích Bacillus subtilis; Actinomycetes sp; Saccharomyces cerevisiae và nhiều vi sinh vật có lợi khác). CÔNG DỤNG: - Xử lý triệt để lúa lộn (lúa 2 tầng), lúa ma, lúa có - Hạ phèn bung rễ - ra rễ nhanh, hạn chế ngộ độc hữu cơ - Mở lá, cứng cây, phát triển tốt. - Tăng cường vi sinh vật có lợi giúp phòng các bệnh như: Đạo ôn, khô vằn, bạc lá và đốm sọc vi khuẩn... - Phân giải tồn dư phân bón hóa học (Kali, lần khó tiêu giúp đất tơi xốp. - Tăng năng suất, giảm phân bón hóa học.
Sản phẩm của GLOBAL FARM
THÀNH PHẤN:
Chất hữu cơ: 25. Đạm tống số (N): 2%; Lân hữu hiệu (P 2 K hầu hiệu (KO) Canxi (Ca): 1%; Magie (Mg): 1% Mangan M 300 ppm, Molipd (M): 300 ppm; Tỷ lệ C/N: 12: pH 5.5, Độ ẩm (dạng răng: 30%. Tỷ trọ (đang lồng): 1,16. Phụ gia đặc biệt vừa đủ 100%
CÔNG DỤNG:
Sản phẩm cung cấp nhanh các dưỡng chất tInh khiết được sản xuất và công nghệ cao cho cây trồng dưới dạng ion siêu hấp thụ giúp cây thống tà tạo lại nguồn năng lượng sống. Giúp cứng là, cứng cây, hạn chế đó ngà Kích thích lúa trổ thoát nhanh và đồng loạt, bung đông mạnh, hạt điể nghẹn đông, nuôi dòng khoẻ và dưỡng xanh là đòng. Vô gạo cực nhanh hạn chế lép hạt, giúp hạt bông mấy, no tròn, chín chắc tới cây. Cung cấp đình dưỡng để làm lớn hạt ở thời kỳ trước khi trổ
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
1 Pha 1 lít phân bón cho 100 lít nước 1. Cây lương thực: Sử dụng ở nồng độ 1% w/v Tươi vào đất trước khi gieo trồng và gốc vào giai đoạn 7-10 ngày, 20-25 ngày sau trống. Phun khi giai đoạn cong trái me và chín nửa bông.
2. Rau màu: 40-55 lít phân bón/ha/lần. Tưới gốc 2 lần/vụ vào giai đoạn gieo trồng 5/7 ngày và 20-25 ngày.
3. Cây ăn trái: 50-70 phân bón/ha/lần Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Tưới vào đất khi trồng mới và tưới gốc định kỳ 3-4 tháng. Thời kỳ kinh doanh. Tưới gốc vào giai đoạn sau thu hoạch, trước khi ra hoa - Cây công
Cặp GAP 3 gồm hai sản phẩm thuốc trừ bệnh: STARVIL 425SC thể tích thực 300ml và FOB 500SC thể tích thực 300ml
CÔNG DỤNG
Sản phẩm là thuốc trừ cơ không chọn lọc, có tác động tiếp xúc, diệt có ở giai đoạn hậu nầy mầm: từ khi cô mới ra là đến khi có đã lớn. được nhiều loại cỏ dại như: có tranh, có lồng vực, có túc, mân Diệt tấu, có bông tua, dền gai, rau sam, mắc cỡ, trên vườn cà phê.
Sản Phẩm của Biocrop Ciences
THUỐC TRỪ BỆNH
JIADEPORO 450SC
Hiệu KONATOP GOLD 450SC dung tích 250ml
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG:
Cat 0.28 là thuốc diệt chuột nhóm CHỐNG
ĐÔNG MÁU thế hệ mới gây xuất huyết nội tạng.
252 không mùi vị, không gây co giật nên CHUỘT KHÔNG BỊ NGÁN MỐI.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
- Trộn thuốc vào bả mối (lúa mộng, gạo, cua, ốc...) với liều lượng 2%.
Đặt bả mồi đã trộn thuốc 25 - 50g mỗi điểm trên đường đi của chuột, không đặt nơi ngập nước.
- Sau 3-4 ngày, thu gom bà mối đem chôn
Phân bón lá sinh học vi lượng Humic Zn Mn của Hợp Trí chai 1 lít
Thành phần:
Zn: 60.000 ppm
Mn: 40.000 ppm
Axit humic: 3%
PH H2O
Tỷ trọng: 1,39
Sản phẩm của BiocropSciences
Poly. CAN-B Chế phẩm chuyên dụng cho lúa và cây lấy trái/ củ ngắn ngày.
CÔNG DỤNG:
Thụ phấn tốt, sáng bóng hạt, lúa vô gạo.
Giữ lá đòng bền khỏe, hạn chế bị lép non.
Dưỡng trái non, giảm rụng và méo trái/củ.
Trái/ củ chắc đặc ruột, mẫu mã bóng đẹp.
THÀNH PHẦN / Lít:
1 | Hữu cơ | 21 % |
| 2 | Amino acid | 16 % |
3 | Canxi (Ca) | 40 g. |
| 4 | Bo (B) | 15 g. |
5 | Đạm (N) | 8 g. |
| 6 | Kali (K) | 50 g. |
7 | Lưu huỳnh (S) | 1 g. |
| 8 | Mangan (Mn) | 500 ppm. |
9 | Magie (Mg) | 300 ppm. |
| 10 | Kẽm (Zn) | 700 ppm. |
PHỤ GIA: